пока

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

{{rus-noun-f-3a|root=пок}} пока gc

  1. нареч. — (в данный момент) — trong lúc này, hiệu giờ, hiện nay, bây giờ; (на некоторое время) — trong một lúc, tạm thời, tạm; (тем временем) — trong khí đó; (до сих пор) — cho đến nay, đến bây giờ, đến nay, đến giờ
    он пока дома — trong lúc này (hiện giờ, hiện nay, bây giờ) thí nó đang ở nhà
    этого пока достаточно — hiện giờ thì chừng đó tạm đủ
    ни каких новостей пока нет — cho đến nay (đến bây giờ) chẳng có tin tức gì cả
    союз — (в то время как) — trong khi, trong lúc, khi
    пока он читал, мы... — trong khi (trong lúc, khi) nó đọc thì chúng tôi...
    союз — (до того времени как) — cho đến khi, cho đến lúc, chừng nào [mà]
    не ходи, пока не позовут — chừng nào [mà] người ta chưa gọi thì cậu đừng đi
  2. .
    пока что — khi còn, khi đang, hiện nay, không kể sau nay nó vẫn chưa trả lời
  3. (Ну) ~! tạm biệt nhé!, thôi đi nhé!, chào nhé!
    пока солнце взойдёт, роса очи выест — = chờ được vạ (mạ), má đã sưng

Tham khảo[sửa]