показатель

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

показатель

  1. bằng chứng, điều chứng minh, điều chỉ rõ; обыкн. мн.: показательи — (в цифрах) — chỉ tiêu, chỉ số, hệ số
    показательем успеха новой пьесы были вызовы автора — bằng chứng (điều chứng minh) thành công của ra mắt
    показательи культурного уровня — những chỉ tiêu (chỉ số) về trình độ văn hóa
  2. (мат.) Số chỉ , số chỉ.

Tham khảo[sửa]