полюс

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

полюс (в (thông tục) знач.)

  1. Cực.
    Северный полюс геогр. — Bắc cực, cực Bắc
    Южный полюс геогр. — Nam cực, cực Nam
    положительный полюс эл. — cực dương
    отрицательный полюс эл. — cực âm

Tham khảo[sửa]