почему

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Phó từ[sửa]

почему

  1. (вопр.) Vì sao... ?, tại sao... ?, cớ sao, cớ chi... ?, cớ gì... ?, sao... ?, (отчего) do đâu... ?.
  2. (относ.) Vì sao, tại sao, cớ sao, cớ chi, cớ gì; (отчего) do đâu; (благодаря чему) nhờ đâu.
    вот почему... — thảo nào..., hìen chi..., hèn gì...
    почему же! — sao lại không!, không phải đâu

Tham khảo[sửa]