Bước tới nội dung

nhờ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɲə̤ː˨˩ɲəː˧˧ɲəː˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɲəː˧˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Động từ

[sửa]

nhờ

  1. Đề nghị người nào làm giúp việc gì.
    Nhờ chuyển bức thư cho gia đình.
    Chẳng nên thì chớ, chẳng nhờ tay ai. (ca dao)
  2. Nương tựa.
    Nhờ ơn cha mẹ nuôi dưỡng.
  3. Hưởng sự thương xót, giúp đỡ.
    Nhờ cha trả được nghĩa chàng cho xuôi (Truyện Kiều)
  4. Dựa vào.
    Nghìn tầm nhờ bóng tùng quân (Truyện Kiều)

Phó từ

[sửa]

nhờ

  1. Tựa vào.
    Sống nhờ đất khách, thác chôn quê người (Truyện Kiều)
  2. Không được thực sáng, không được thực .

Giới từ

[sửa]

nhờ

  1. Dùng để giải thích một nguyên nhân đã dẫn đến kết quả.
    Nhờ sự giúp đỡ của anh, tôi mới đạt được kết quả.

Tính từ

[sửa]

nhờ

  1. Không được thực sáng, không được thực .
    Ánh trăng nhờ.
    Màu xanh nhờ.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]