прекращать

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

прекращать Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: прекратить) ‚(В)

  1. Đình chỉ, ngừng... lại, chấm dứt, ngừng, thôi, đình.
    прекращать работу — ngừng việc, thôi làm, đình chỉ công việc, đình công
    прекратить издание газеты — đinhg bản, đóng cửa tờ báo
    прекратить судебное расследование юр. — đình cứu, chấm dứt vụ án
    прекращать платежи — đình trả, ngừng trả
    прекратить переговоры — làm gián đoạn cuộc đàm phán
    прекратить связи с кем-л. — tuyệt giao (cắt đứt quan hệ) với ai, không liên hệ với ai nữa
    прекратить испытания термоядерного оружия — đình chỉ các cuộc thử vũ khí nhiệt hạch, chấm dứt các cuộc thử vũ khí hạt nhân nóng
    прекращать войну — đình chỉ (chấm dứt) chiến tranh, đình chiến
    прекращать огонь воен. — ngừng bắn

Tham khảo[sửa]