приличный

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Tính từ[sửa]

приличный

  1. (пристойный) lịch sự, lịch thiệp
  2. (порядочный) đứng đắn, đoan trang, đoan chính.
  3. (thông tục) (довольно хороший) khá tốt, khá
  4. (изрядный) khá lớn, khá nhiều, khá to.
    приличная зарплата — tiền lương khá nhiều, lương lậu khá hậu
    приличная сумма — món tiền khá lớn

Tham khảo[sửa]