đứng đắn
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗɨŋ˧˥ ɗan˧˥ | ɗɨ̰ŋ˩˧ ɗa̰ŋ˩˧ | ɗɨŋ˧˥ ɗaŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗɨŋ˩˩ ɗan˩˩ | ɗɨ̰ŋ˩˧ ɗa̰n˩˧ | ||
Tính từ
đứng đắn
- Nói đến tính cách của một người sống đẹp, từ cách ăn mặc, giao tiếp, đi đứng.
- Anh ta còn trẻ nhưng rất đứng đắn.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “đứng đắn”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)