Bước tới nội dung

đứng đắn

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗɨŋ˧˥ ɗan˧˥ɗɨ̰ŋ˩˧ ɗa̰ŋ˩˧ɗɨŋ˧˥ ɗaŋ˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗɨŋ˩˩ ɗan˩˩ɗɨ̰ŋ˩˧ ɗa̰n˩˧

Tính từ

đứng đắn

  1. Nói đến tính cách của một người sống đẹp, từ cách ăn mặc, giao tiếp, đi đứng.
    Anh ta còn trẻ nhưng rất đứng đắn.

Dịch

Tham khảo