Bước tới nội dung

принимать

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

при- (pri-) + -нима́ть (-nimátʹ)

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): [prʲɪnʲɪˈmatʲ]
  • Âm thanh:(tập tin)

Động từ

[sửa]

принима́ть (prinimátʹ) chưa h.thành (hoàn thành приня́ть)

  1. Tiếp nhận.
  2. Tiếp đón.
  3. Tuyển dụng, kết nạp.
  4. Thông qua.

Chia động từ

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]