tiếp nhận
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tiəp˧˥ ɲə̰ʔn˨˩ | tiə̰p˩˧ ɲə̰ŋ˨˨ | tiəp˧˥ ɲəŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tiəp˩˩ ɲən˨˨ | tiəp˩˩ ɲə̰n˨˨ | tiə̰p˩˧ ɲə̰n˨˨ | |
Động từ
tiếp nhận
- Đón nhận cái từ người khác, nơi khác chuyển giao cho.
- Tiếp nhận tặng phẩm.
- Tiếp nhận một bệnh nhân từ bệnh viện khác gửi đến.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tiếp nhận”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)