thông qua

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰəwŋ˧˧ kwaː˧˧ tʰəwŋ˧˥ kwaː˧˥ tʰəwŋ˧˧ waː˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰəwŋ˧˥ kwaː˧˥ tʰəwŋ˧˥˧ kwaː˧˥˧

Động từ[sửa]

thông qua

  1. Đồng ý chấp thuận cho thực hiện, sau khi đã xem xét, thoả thuận.
    Quốc hội thông qua hiến pháp .
    Dự án đã được cuộc họp thông qua.
  2. Không trực tiếp dựa vào khâu trung gian.
    Thông qua thực tế để kiểm nghiệm tính đúng đắn của lí thuyết.

Tham khảo[sửa]