продлевать

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

продлевать Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: продлить)

  1. (В) gia hạn, thêm hạn, kéo dài [thêm].
    продлевать жизнь — kéo dài đời sống, tăng tuổi thọ
    продлить отпуск — gia hạn kỳ nghỉ phép
    продлевать срок действия чего-л. — gia hạn (kéo dài thêm thời hạn hiệu lực của) cái gì

Tham khảo[sửa]