Bước tới nội dung

kéo dài

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kɛw˧˥ za̤ːj˨˩kɛ̰w˩˧ jaːj˧˧kɛw˧˥ jaːj˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kɛw˩˩ ɟaːj˧˧kɛ̰w˩˧ ɟaːj˧˧

Động từ

kéo dài

  1. Làm cho thời gian kết thúc chậm hơn; gia thêm hạn.
    Hội nghị kéo dài thêm một ngày.
  2. (Toán học) . Kẻ tiếp thêm vào một đoạn thẳng một đoạn khác cùng nằm trên một đường thẳng.

Tham khảo