Bước tới nội dung

пустынный

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

Tính từ

пустынный

  1. (Thuộc về) Hoang mạc, sa mạc.
  2. (безлюдный) hoang vắng, vắng vẻ, vắng ngắt, cô tịch, đìu hiu.

Tham khảo