Bước tới nội dung

пустынный

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

Chuyển tự của пустынный
Chữ Latinh
LHQ pustýnnyj
khoa học pustynnyj
Anh pustynny
Đức pustynny
Việt puxtynny
Xem Phụ lục:Phiên âm của tiếng Nga

Tính từ

пустынный

  1. (Thuộc về) Hoang mạc, sa mạc.
  2. (безлюдный) hoang vắng, vắng vẻ, vắng ngắt, cô tịch, đìu hiu.

Tham khảo