разбойник

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

разбойник

  1. (Tên) Kẻ cướp, ăn cướp, thổ phỉ, phỉ, đạo tặc; перен. [tên] kẻ cướp.
    разбойник с большой дороги — kẻ cướp đường
    морской разбойник — tên cướp biển, hải tặc, hải phỉ
    разг. бран. — đồ ăn cướp, quân đầu trộm đuôi cướp
    разг. шутл. — (соравен) ông mãnh, ông tướng, ông lỏi, tướng cướp

Tham khảo[sửa]