Bước tới nội dung

рай

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Danh từ

[sửa]

рай

  1. Thiên đường, thiên đàng; (по буддийский представлениям) niết bàn, nát bàn, chốn cực lạc.
    здесь просто рай! — ở đây thật đúng la thiên đường, đây đúng là chốn bồng lai
    мы живём, как в раю — chúng tôi sống sướng như tiên (sướng như ở thiên đường, sướng như ở chốn cực lạc)
  2. .
    земной рай — thiên đường trên trái đất

Tham khảo

[sửa]