распоряжение
Giao diện
Tiếng Nga
[sửa]Chuyển tự
[sửa]Chuyển tự của распоряжение
| Chữ Latinh | |
|---|---|
| LHQ | rasporjažénije |
| khoa học | rasporjaženie |
| Anh | rasporyazheniye |
| Đức | rasporjaschenije |
| Việt | raxporiagieniie |
| Xem Phụ lục:Phiên âm của tiếng Nga | |
Danh từ
распоряжение gt
- Lệnh, mệnh lệnh.
- по чьему-л. распоряжению — theo lệnh ai, theo mệnh lệnh của ai
- до особого распоряжения — cho đến khi có lệnh đặc biệt
- в распоряжение — кого-л — . thuộc quyền điều khiển (sử dụng) của ai; lính của ai, dưới trướng ai (шутл.)
- получить что-л. в своё распоряжение — nhận cái gì để điều khiển (sử dụng, phụ trách) của ai, giao cái gì cho ai điều khiển (sử dụng, phụ trách)
- иметь в своём распоряжении — có dưới quyền điều khiển (sử dụng, phụ trách) của mình, có [trong tay]
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “распоряжение”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)