Bước tới nội dung

религия

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Bulgari

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Cuối cùng từ tiếng Latinh religiō.

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): [rɛˈliɡijɐ]
  • Âm thanh (tiếng Bulgari chuẩn):(tập tin)
  • Vần: -iɡijɐ
  • Âm tiết(ghi chú): ре‧ли‧ги‧я
  • Tách âm(ghi chú): ре‧ли‧гия

Danh từ

[sửa]

рели́гия (relígija)  (tính từ quan hệ религи́озен)

  1. Tôn giáo

Biến cách

[sửa]
Biến cách của рели́гия
số ít số nhiều
bất định рели́гия
relígija
рели́гии
relígii
xác định рели́гията
relígijata
рели́гиите
relígiite

Tham khảo

[sửa]
  • религия”, trong Речник на българския език [Từ điển tiếng Bulgari] (bằng tiếng Bulgari), Sofia: Bulgarian Academy of Sciences, 2014
  • религия”, trong Речник на българския език [Từ điển tiếng Bulgari] (bằng tiếng Bulgari), Chitanka, 2010

Tiếng Even

[sửa]

Danh từ

[sửa]

религия (religija)

  1. Tôn giáo

Tham khảo

[sửa]
  • Cincius, V. I.; Rišes, L. D. (1952) “религия”, trong Русско-эвенский словарь [Từ điển Nga–Even], Moskva, tr. 537a

Tiếng Nga

[sửa]
Wikipedia tiếng Nga có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Được vay mượn từ tiếng Ba Lan religia, từ tiếng Latinh religio.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

рели́гия (relígija) gc bđv (sinh cách рели́гии, danh cách số nhiều рели́гии, sinh cách số nhiều рели́гий)

  1. Tôn giáo, đạo, giáo.
    христианская религия.
    xristianskaja religija.
    Cơ đốc giáo, đạo Cơ đốc, Ki tô giáo, đạo Ki tô.

Biến cách

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Hậu duệ

[sửa]
  • Tiếng Ingria: religia
  • Tiếng Sami Kildin: религия (r’eligija)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]