giáo
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zaːw˧˥ | ja̰ːw˩˧ | jaːw˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟaːw˩˩ | ɟa̰ːw˩˧ | ||
Các chữ Hán có phiên âm thành “giáo”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Danh từ
giáo
Động từ
giáo
- Tuyên bố điều gì trước nhiều người trước khi làm việc gì.
- Anh ấy mới chỉ giáo lên là sắp đi xa.
- Ngào chất bột cho quánh lại.
- Giáo hồ.
- Trộn cơm nhão hay hồ vào sợi bông rồi vò kĩ.
- Giáo sợi.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “giáo”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)