Bước tới nội dung

риск

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Danh từ

[sửa]

риск

  1. (Sự) Nguy hiểm.
    с риском для жизни — nguy hiểm cho tính mạng
    подвергать риску кого-л. — làm ai lâm vào tình trạng nguy hiểm
  2. (действие наудачу) [sự] mại hiểm, đánh liều, liều mạng, liều.
  3. .
    риск благородное дело погов. — = không vào hang hổ, sao bắt được hổ
    на свой страх и риск — gánh lấy mọi trách nhiệm, chịu hết mọi điều tai vạ

Tham khảo

[sửa]