ручательство

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

ручательство gt

  1. (Sự) Cam đoan, bảo đảm, đảm bảo, bảo hành.
    с ручательством за исправность — cam đoan (bảo đảm, bảo hành) sự hoạt động tốt
    с ручательством на два года — được bảo hành (bảo đảm) trong hai năm

Tham khảo[sửa]