Bước tới nội dung

bảo đảm

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Từ nguyên

    Âm Hán-Việt của chữ Hán .

    Cách phát âm

    IPA theo giọng
    Hà NộiHuếSài Gòn
    ɓa̰ːw˧˩˧ ɗa̰ːm˧˩˧ɓaːw˧˩˨ ɗaːm˧˩˨ɓaːw˨˩˦ ɗaːm˨˩˦
    VinhThanh ChươngHà Tĩnh
    ɓaːw˧˩ ɗaːm˧˩ɓa̰ːʔw˧˩ ɗa̰ːʔm˧˩

    Danh từ

    bảo đảm

    1. Sự thực hiện được hoặc giữ được.
      Đường lối đúng đắn là bảo đảm chắc chắn cho thắng lợi.

    Tính từ

    bảo đảm

    1. (Kng.) . Chắc chắn, không có gì đáng ngại.
      Dây bảo hiểm rất bảo đảm.

    Động từ

    bảo đảm

    1. Làm cho chắc chắn thực hiện được, giữ gìn được, hoặc có đầy đủ nhữngcần thiết.
      Bảo đảm hoàn thành kế hoạch.
      Bảo đảm quyền dân chủ.
      Đời sống được bảo đảm.
    2. Nói chắc chắnchịu trách nhiệm về lời nói của mình để cho người khác yên lòng.
      Tôi bảo đảm là có thật như vậy.
      Xin bảo đảm giữ bí mật.
    3. Nhậnchịu trách nhiệm làm tốt.
      Mỗi lao động bảo đảm một hecta diện tích gieo trồng.
      Bảo đảm nuôi dạy các cháu.

    Tham khảo