bảo đảm
Giao diện
Tiếng Việt
Từ nguyên
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓa̰ːw˧˩˧ ɗa̰ːm˧˩˧ | ɓaːw˧˩˨ ɗaːm˧˩˨ | ɓaːw˨˩˦ ɗaːm˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓaːw˧˩ ɗaːm˧˩ | ɓa̰ːʔw˧˩ ɗa̰ːʔm˧˩ | ||
Danh từ
bảo đảm
Tính từ
bảo đảm
Động từ
bảo đảm
- Làm cho chắc chắn thực hiện được, giữ gìn được, hoặc có đầy đủ những gì cần thiết.
- Bảo đảm hoàn thành kế hoạch.
- Bảo đảm quyền dân chủ.
- Đời sống được bảo đảm.
- Nói chắc chắn và chịu trách nhiệm về lời nói của mình để cho người khác yên lòng.
- Tôi bảo đảm là có thật như vậy.
- Xin bảo đảm giữ bí mật.
- Nhận và chịu trách nhiệm làm tốt.
- Mỗi lao động bảo đảm một hecta diện tích gieo trồng.
- Bảo đảm nuôi dạy các cháu.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “bảo đảm”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)