Bước tới nội dung

светить

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Động từ

[sửa]

светить Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: посветить)

  1. тк. несов. — chiếu sáng, phát sáng, phát quang, tỏa [ánh] sáng
  2. (Д) chiếu, soi, rọi, soi sáng, rọi sáng.
    светить кому-л. фонарём — soi (rọi , chiếu) đèn cho ai
  3. .
    не светит кому-л. — ai không có triển vọng

Tham khảo

[sửa]