Bước tới nội dung

chiếu

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨiəw˧˥ʨiə̰w˩˧ʨiəw˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨiəw˩˩ʨiə̰w˩˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

chiếu

  1. Văn bản do vua công bố.
    Vương viết một tờ chiếu dài, lời lẽ thắm thiết (Hoàng Xuân Hãn)
  2. Đồ dùng thường dệt bằng cói trải ra để ngồi hay nằm.
    Đổi hoa lót xương chiếu nằm (Truyện Kiều)
  3. Ngôi thứ trong làngchốn đình trung (cũ).
    Chiếu trên, chiếu dưới.

Động từ

[sửa]

chiếu

  1. Soi vào; Rọi vào.
    Chiếu đèn pin.
    Chiếu.
    X-quang
  2. Làm hiện hình lên màn ảnh.
    Chiếu phim
  3. Dựa vào; Căn cứ vào.
    Chiếu luật
  4. Nhìn thẳng đến.
    Chiếu ống nhòm
  5. Bắt con tướng trong ván cờ phải chuyển chỗ.
    Chiếu tướng ăn quân
  6. (Toán học) Biểu diễn trên một mặt phẳng một hình bằng cách vạch những đường thẳng góc với mặt phẳng ấy.
    Chiếu vuông góc một hình lên một mặt phẳng.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]