Bước tới nội dung

сельский

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

Chuyển tự của сельский
Chữ Latinh
LHQ sél'skij
khoa học sel'skij
Anh selski
Đức selski
Việt xelxki
Xem Phụ lục:Phiên âm của tiếng Nga

Tính từ

сельский

  1. (Thuộc về) Làng, thôn, xã thôn, nông thôn, thôn quê.
    сельская школа — trường làng, trường học nông thôn
    сельская молодёжь — thanh niên nông thôn
    сельский образ жизни — lối sống thôn quê, nếp sống xã thôn
    сельский староста — trưởng thôn, lý trưởng
    сельская местность — vùng nông thôn, miền thôn dã
    сельский учитель — giáo viên nông thôn, ông giáo trường làng
    сельское хозяйство — [nền] nông nghiệp

Tham khảo