Bước tới nội dung

систематический

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Tính từ

систематический

  1. hệ thống.
  2. (постоянный, регуляный) thường xuyên, đều đặn, liên tục, có hệ thống.

Tham khảo