слишком

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Phó từ[sửa]

слишком

  1. Quá, ghê, quá đỗi, quá chừng, quá đáng, thái quá, quá xá, quá đa.
    слишком много — nhiều quá, quá nhiều, nhiều ghê
    не слишком умён — không khôn lắm
    слишком — [сильно] любить кого-л. — yêu ai quá đỗi, quá yêu ai
    слишком сильно нажать — ép mạnh quá (quá chừng, quá đỗi, thái quá)
    это уже слишком! — như thế thật là quá đáng!, cái đó thật là quá quắt!, như thế thì quá lắm

Tham khảo[sửa]