Bước tới nội dung

đa

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗaː˧˧ɗaː˧˥ɗaː˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗaː˧˥ɗaː˧˥˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Danh từ

đa

  1. Cây to có rễ phụ mọc từ cành thõng xuống, trồng để lấy bóng mát.
    Cây đa cây đề (ví người có trình độ thâm niên cao, có uy tín trong nghề).
  2. Tr. (ph.; kng.; dùng ở cuối câu). Từ biểu thị ý nhấn mạnh về điều vừa khẳng định, như muốn thuyết phục người nghe một cách thân mật.
    Việc đó coi bộ khó dữ đa!
  3. Yếu tố ghép trước để cấu tạo danh từ, tính từ, động từ, có nghĩa "nhiều, có nhiều".
    Đa diện.
    Đa sầu.
    Đa canh.

Dịch

Tham khảo

Tiếng Tày

[sửa]

Cách phát âm

Danh từ

đa

  1. cà cuống.

Tham khảo

Lương Bèn (2011) Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên Hoàng Văn Ma; Lục Văn Pảo; Hoàng Chí (2006) Từ điển Tày-Nùng-Việt, Hà Nội: Nhà xuất bản Từ điển Bách khoa Hà Nội