слюнный

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Tính từ[sửa]

слюнный (анат.)

  1. (Thuộc về) Nước bọt, nước dãi, nước miếng.
    слюнные железы — [những] tuyễn nước bọt

Tham khảo[sửa]