Bước tới nội dung

смесь

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Danh từ

[sửa]

смесь

  1. прям. и перен. — [sự] hỗn hợp, trộn lẫn, hòa lẫn; (продукт) chất hỗn hợp, hợp chất
    смесь всякой всячины — hỗn hợp trăm thứ bà giằn, tạp pí lù, ô hộp
    шоколадная смесь — (конфеты) các loại kẹo súc-cù-là, kẹo sô cô la
  2. (отдел в журнале) tạp lục, tạp bút, mạn lục, lượm lặt.

Tham khảo

[sửa]