стол

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

стол

  1. Cái bàn.
    за обеденным столом — ngồi vào bàn ăn
  2. (приём пищи) Sự ăn, bữa ăn.
    за столом — (за едой) — ngồi ăn, trong bữa ăn, khi đang ăn
    садиться за стол — ngồi vào bàn ăn
    вставать из-за стола — đứng dậy khỏi bàn ăn, thôi ăn, bỏ đũa, ăn xong
    пригласить кого-л. к столу — mời ai ngồi vào bàn ăn, mời ai xơi cơm
  3. (пища, еда) Đồ ăn, thức ăn, món ăn.
  4. (режим питания) Chế độ ăn.
    домашний стол — thức ăn nấu ở nhà, cơm nhà
    вегетарианский стол — thức ăn chay, đồ [ăn] chay
  5. (отдел в учереждении) Phòng.
    паспортный стол — phòng để căn cước
    стол заказов — phòng đặt hàng
    стол находок — phòng nhận của rơi

Tham khảo[sửa]