тонуть

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

Bản mẫu:rus-verb-3c тонуть Hoàn thành ((Hoàn thành: потонуть) , утонуть)

  1. Chìm, chìm đắm, chìm nghỉm, chìm lỉm; (о судне и т. п. тж. ) [bị] đắm; (о человеке, животном) [bị] đắm, chết đuối, chết chìm, chết đắm.
    железо тонет в воде — sắt chìm trong (xuống) nước
    здесь тонет много народа — nhiều người chết đuối ở chỗ này, ở đây nhiều người chết đuối
    я два раза в жизни тонутьул — trong đời tôi hai lần tôi suýt bị chết đuối
  2. (в П) (вязнуть, утопать) ngập, ngập ngụa, chìm đắm, đắm chìm; перен. chìm, khuất, chìm ngập.
    тонуть в грязи — ngập trong bùn
    дома тонут в зелени — những ngôi nhà chìm (khuất, chìm ngập) trong đám cây xanh
    тонуть в крови — ngập ngụa trong máu me, đắm chìm trong bể máu

Tham khảo[sửa]