тронуть

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Động từ[sửa]

тронуть Hoàn thành

  1. Xem трогать.
  2. (В) (о морозе и т. п. ) thui, làm... [bị] thui.
    морозом тронутьуло цветы — những bông hoa bị thui vì băng giá

Tham khảo[sửa]