Bước tới nội dung

труба

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

Chuyển tự của труба
Chữ Latinh
LHQ trubá
khoa học truba
Anh truba
Đức truba
Việt truba
Xem Phụ lục:Phiên âm của tiếng Nga

Danh từ

{{rus-noun-f-1d|root=труб}} труба gc

  1. (Cái) Ống; (дымовая) [cái] ống khói; (водосточная) [cái] ống máng, cống; (перенговорная) [cái] ống nói.
    фабричная труба — ống khói nhà máy
    трубы парового отопления — những ống dẫn hơi nước sưởi
    труба телескопа — ống kính viễn vọng
    муз. — [cái] kèn, kèn đồng
    играть на трубае — thổi kèn
    анат. — vòi, ống
  2. .
    вылететь в трубау — hoàn toàn [bị] phá sản, tiền của đi đời nhà ma
    иерихонская труба — giọng nói oang oang, giong nói như lệnh vỡ
    хвост трубаой — [cái] đuôi chổng lên
    трубить во все трубы — làm rùm beng ầm ĩ, loan truyền inh ỏi, rêu rao ầm ĩ

Tham khảo