тупик

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

тупик

  1. (улица) ngõ, cụt, đường cụt.
    ж. д-. — đường nhánh cụt
    перен. — (безвыходной положение) — thế bí, mạt lộ, tình trạng bế tắc, tình thế cùng đường, đường hầm không lối thoát
    зайти в тупик — lâm vào thế bí, chui vào đường hầm không lối thoát
    вывести из тупика — giải bí, giải thoát khỏi tình trạng bế tắc
  2. .
    поставить кого-л. в тупик — dồn ai vào thế bí, làm ai lúng túng, làm ai luống cuống, làm ai bối rối
    стать в тупик перед чем-л. — lúng túng (luống cuống, bối rối) trước việc gì

Tham khảo[sửa]