Bước tới nội dung

турман

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Danh từ

турман

  1. (Chim) Bồ câu nhào lộn.
    турманом полететь шутл. — ngã lộn tùng phèo, ngã lăn quèo

Tham khảo