Bước tới nội dung

тёмно-красный

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

тёмный (tjómnyj) + -о- (-o-) + кра́сный (krásnyj)

Cách phát âm

[sửa]

Tính từ

[sửa]

тёмно-кра́сный (tjómno-krásnyj)

  1. Đỏ thẫm, đỏ sẫm, màu huyết dụ, rum.

Biến cách

[sửa]

Tham khảo

[sửa]