Bước tới nội dung

умение

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Danh từ

умение gt

  1. (Sự) Biết làm, kỹ năng; (мастерство) kỹ xảo.
    при умениеи всё можно сделать — có kỹ năng thì cái gì cũng làm được

Tham khảo