фамильярность

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

фамильярность gc

  1. (Sự, tính, thái độ) Suồng sã, sỗ sàng, cợt nhả, quá trớn.
    не допускать фамильярностей — không để cho có những hành vi suồng sã (sỗ sàng, cợt nhả)
    позволять себе фамильярности — có những hành vi suồng sã (sỗ sàng, cợt nhả, quá trớn)

Tham khảo[sửa]