Bước tới nội dung

хан

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Khakas

Danh từ

хан (xan)

  1. máu.

Tiếng Nga

Danh từ

хан gđ (Ист.)

  1. Hãn, khả hãn, khan.

Tham khảo

Tiếng Tuva

Chuyển tự

Danh từ

хан

  1. máu.

Tiếng Urum

Chuyển tự

Danh từ

хан

  1. máu.