Bước tới nội dung

khả

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
xa̰ː˧˩˧kʰaː˧˩˨kʰaː˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
xaː˧˩xa̰ːʔ˧˩

Phó từ

khả

  1. là từ có ý nói một điều gì đó có thể thực hiện, làm được


Dịch


Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)

Tiếng Nùng

[sửa]

Danh từ

[sửa]

khả

  1. (Nùng Phàn Slình) chân.

Tiếng Tày

[sửa]

Cách phát âm

Động từ

khả

  1. giết, thịt, mổ.
  2. chém.
  3. tẩy trừ.
  4. xóa.
  5. thay đổi hoa văn.

Đồng nghĩa

Tham khảo

  • Lương Bèn (2011) Từ điển Tày-Việt (bằng tiếng Việt), Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên