khan
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| xaːn˧˧ | kʰaːŋ˧˥ | kʰaːŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| xaːn˧˥ | xaːn˧˥˧ | ||
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Tính từ
khan
- Thiếu hay không có lượng nước cần thiết.
- Đồng ruộng khan nước.
- Bừa khan.
- (Chm.) . Không ngậm nước.
- Muối khan.
- Thiếu cái được coi là cần thiết hay cái thường kèm theo.
- Uống rượu khan một mình.
- Đau bụng khan.
- Trời rét khan.
- Nói khan nói vã.
- Thiếu hẳn so với yêu cầu của thị trường.
- Khan hàng.
- Khan tiền lẻ.
- Như khản.
- Nói nhiều khan cổ.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “khan”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈkɑːn/
| [ˈkɑːn] |
Danh từ
khan /ˈkɑːn/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “khan”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Đông Hương
Cách phát âm
Danh từ
khan
- lửa.
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /kɑ̃/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| khan /kɑ̃/ |
khans /kɑ̃/ |
khan gđ /kɑ̃/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “khan”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Tính từ
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Pháp
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ tiếng Đông Hương
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Đông Hương
- Danh từ tiếng Đông Hương
- Mục từ tiếng Pháp