хищничество

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

хищничество gt

  1. (Sự) Ăn thịt sống, ăn thịt.
  2. (эксплуатация и т. п. ) [a] tham tàn, tàn bạo, bóc lột tàn tệ.
  3. (бесхозяйственность) [sự, tính] bừa bãi, vô trách nhiệm.

Tham khảo[sửa]