хлопать

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Động từ[sửa]

хлопать Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: похлопать) , хлопнуть

  1. Vỗ, đập.
    хлопать в ладощи — vỗ tay
    хлопать крыльями — vỗ cánh, đập cánh
    хлопать дверью — đóng ầm (đóng ập) cửa lại
    хлопать кнутом — quát roi đôm đốp
  2. (В, по Д) (ударять) vỗ, bốp, đập, đấm, bịch, nện.
    хлопать кого-л. по спине — vỗ lưng ai
  3. .
    хлопать глазамиа) — (в растерянности и т. п.) — chớp mắt kinh ngạc; б) — (не зная, что ответить) — cứng họng, cứng lưỡi, ắng họng, ắng cổ, đớ lưỡi, chịu ắng, câm hầu tắc cổ, câm miệng hến, im lặng, lặng thinh, không làm gì
    хлопать ушами — = nghe như vịt nghe sấm

Tham khảo[sửa]