bốp

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓop˧˥ɓo̰p˩˧ɓop˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓop˩˩ɓo̰p˩˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Tính từ[sửa]

bốp

  1. (Quần áo, cách ăn mặc) Đẹp một cách chải chuốtsang trọng.
    Ăn mặc thật bốp vào.

Động từ[sửa]

bốp

  1. Nói thẳng ra mặt, không nể nang gì.
    Bốp mấy câu làm lão ta ngượng chín mặt.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]