đập

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗə̰ʔp˨˩ ɗə̰p˨˨ ɗəp˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗəp˨˨ ɗə̰p˨˨

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

đập

  1. Công trình bằng đất đá hoặc bêtông để ngăn dòng nướctạo ra sự dâng nước lên.
    Đắp đập be bờ.
    Xây đập ngăn sông.

Động từSửa đổi

đập

  1. Đưa nhanh, thường là từ trên xuống, bàn tay hoặc vậtbề mặt không nhọn sắc cho tác động mạnh vào một vật khác.
    Đập tay xuống bàn.
    Đập vỡ cái cốc.
    Đập muỗi.
    đập cánh phành phạch.
    Đập bóng (giáng mạnh vào bóng ở trên lưới, trong bóng chuyền)'
  2. Làm cho phải chịu một sức mạnh làm tổn thương. Đập tan cuộc tiến công.
    Dùng lí lẽ đập lại luận điệu xuyên tạc.
  3. Tác động mạnh vào giác quan, vào ý thức.
    Dòng chữ đỏ đập vào mắt. — Đập mạnh vào đầu óc, gây xúc động sâu sắc.
  4. (Tim, mạch) Vận động co bóp.
    Tim ngừng đập.
    Nhịp đập của mạch.
  5. (Kng.) . (Khoản tiền) gộp chung vào làm một với một khoản khác.
    Lãi đập vào vốn.
    Còn thiếu thì lấy khoản khác đập vào.

Đồng nghĩaSửa đổi

  1. đánh
  2. vỗ

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi