хромать

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

хромать Thể chưa hoàn thành

  1. (Đi) Khập khiễng, khấp khiễnh, cà nhắc, tập tễnh, khập khà khập khiễng.
    хромать на правую ногу — [đi] khập khiễng chân phải, cà nhắc chân phải
    перен. (thông tục) — kém, đuối
    у него хроматьает правописание — nó kém (đuối) môn chính tả
    хромать на обе ноги а) — (о знаниях, подготовке и т. п.) — hoàn toàn kém cỏi, kém hiểu biết, không thông thạo; б) — (о деле) — không chạy, trục trặc, trục trà trục trặc, khập khà khập khiễng

Tham khảo[sửa]