cà nhắc
Giao diện
Xem thêm: ca nhạc
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ ghép giữa cà + nhắc, yêu tố thứ hai có thể là dạng thay thế của nhấc. Yếu tố này xuất hiện trong Từ điển Viêt-Bồ-La (1651), trong từ đi nhắc, nghĩa tiếng Latinh là claudico (“đi khập khiễng”).
Từ đồng nguyên giả của tiếng Khmer ឃ្ញើច (khñəəc)
Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ka̤ː˨˩ ɲak˧˥ | kaː˧˧ ɲa̰k˩˧ | kaː˨˩ ɲak˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kaː˧˧ ɲak˩˩ | kaː˧˧ ɲa̰k˩˧ | ||
Động từ
[sửa]- Gợi tả dáng đi bước cao bước thấp, do có một chân không cử động được bình thường.
- Chân đau, cứ phải cà nhắc.
- Trâu què đi cà nhắc.
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cà nhắc”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Mường
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]Tham khảo
[sửa]Nguyễn Văn Khang; Bùi Chỉ; Hoàng Văn Hành (2002) Từ điển Mường - Việt, Hà Nội: Nhà xuất bản Văn hóa Dân tộc Hà Nội.