Bước tới nội dung

cà nhắc

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: ca nhạc

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ ghép giữa + nhắc, yêu tố thứ hai có thể là dạng thay thế của nhấc. Yếu tố này xuất hiện trong Từ điển Viêt-Bồ-La (1651), trong từ đi nhắc, nghĩa tiếng Latinh là claudico (đi khập khiễng).

Từ đồng nguyên giả của tiếng Khmer ឃ្ញើច (khñəəc)

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ka̤ː˨˩ ɲak˧˥kaː˧˧ ɲa̰k˩˧kaː˨˩ ɲak˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kaː˧˧ ɲak˩˩kaː˧˧ ɲa̰k˩˧

Động từ

[sửa]

nhắc

  1. Gợi tả dáng đi bước cao bước thấp, do có một chân không cử động được bình thường.
    Chân đau, cứ phải cà nhắc.
    Trâu què đi cà nhắc.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Mường

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

nhắc

  1. (Mường Bi) Mô tả quả trứng ở trong núi đang để nở ra người.

Tham khảo

[sửa]

Nguyễn Văn Khang; Bùi Chỉ; Hoàng Văn Hành (2002) Từ điển Mường - Việt, Hà Nội: Nhà xuất bản Văn hóa Dân tộc Hà Nội.