чуять

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

чуять Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: почуять)

  1. (о животных) đánh hơi.
  2. (thông tục)(чувствовать, ощущать) cảm thấy
    перен. (thông tục) — (пречувствовать) linh cảm; (догадываться) tiên đoán, đoán trước
    чуяло моё сердце! — tôi đã linh cảm trước rồi!
    чует моё сердце, что... — tôi linh cảm thấy rằng...
  3. .
    ног под собой не чуять а) — (о быстром беге) — chạy nhanh như tên bắn, chạy như bay; б) — (от усталости) — mỏi quệ chân, mỏi rạc cẳng, mệt lừ cò bợ; в) — (от радости и т. п.) — mừng rơn, mừng quýnh

Tham khảo[sửa]