đánh hơi

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗajŋ˧˥ həːj˧˧ɗa̰n˩˧ həːj˧˥ɗan˧˥ həːj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗajŋ˩˩ həːj˧˥ɗa̰jŋ˩˧ həːj˧˥˧

Động từ[sửa]

đánh hơi

  1. Hành động ngửi mùi gì đó.

Dịch[sửa]